Dưới đây là một số hàm cơ bản thường dùng với kiểu dữ liệu string trong C++:
length()hoặcsize(): Trả về độ dài của chuỗi.
string str = "Hello, World!"; cout << "Do dai chuoi: " << str.length() << endl;
substr(pos, len): Trích xuất một phần của chuỗi, bắt đầu từ vị tríposvà có độ dàilen.
string str = "Hello, World!"; string sub = str.substr(7, 5); cout << "Chuoi con: " << sub << endl; // Output: World
find(sub, pos): Tìm vị trí đầu tiên của chuỗi consubbắt đầu từ vị trípos. Trả vềnposnếu không tìm thấy.
string str = "Hello, World!";
size_t found = str.find("World");
if (found != string::npos)
cout << "'World' tim thay tai vi tri: " << found << endl;
else
cout << "'World' khong tim thay" << endl;
append(str): Thêm chuỗistrvào cuối chuỗi hiện tại.
string str = "Hello";
str.append(", World!");
cout << str << endl; // Output: Hello, World!
insert(pos, str): Chèn chuỗistrvào vị tríposcủa chuỗi hiện tại.
string str = "Hello!"; str.insert(5, ", World"); cout << str << endl; // Output: Hello, World!
erase(pos, len): Xóalenký tự từ vị tríposcủa chuỗi.
string str = "Hello, World!"; str.erase(5, 7); cout << str << endl; // Output: Hello!
replace(pos, len, str): Thay thếlenký tự từ vị tríposbằng chuỗistr.
string str = "Hello, World!"; str.replace(7, 5, "C++"); cout << str << endl; // Output: Hello, C++!
c_str(): Trả về con trỏconst char*trỏ đến mảng ký tự dạng C-style.
string str = "Hello, World!"; const char* cstr = str.c_str(); cout << cstr << endl; // Output: Hello, World!
Ví dụ minh họa sử dụng các hàm trên:
#include <iostream>
#include <string>
using namespace std;
int main() {
string str = "Hello, World!";
// length()
cout << "Do dai chuoi: " << str.length() << endl;
// substr()
string sub = str.substr(7, 5);
cout << "Chuoi con: " << sub << endl;
// find()
size_t found = str.find("World");
if (found != string::npos)
cout << "'World' tim thay tai vi tri: " << found << endl;
else
cout << "'World' khong tim thay" << endl;
// append()
str.append(" Welcome!");
cout << "Chuoi sau khi them: " << str << endl;
// insert()
str.insert(5, ", there");
cout << "Chuoi sau khi chen: " << str << endl;
// erase()
str.erase(5, 7);
cout << "Chuoi sau khi xoa: " << str << endl;
// replace()
str.replace(7, 5, "C++");
cout << "Chuoi sau khi thay the: " << str << endl;
// c_str()
const char* cstr = str.c_str();
cout << "Chuoi C-style: " << cstr << endl;
return 0;
}
Những hàm trên cung cấp các công cụ cơ bản để làm việc với chuỗi trong C++, giúp việc thao tác với chuỗi trở nên dễ dàng và hiệu quả.
