[CPP] – Bài tập luyện tập 1

by | Aug 4, 2024 | C/C++, Hướng dẫn giải, Ngôn ngữ lập trình | 0 comments

Dưới đây là 10 bài tập cơ bản cho phần “Các kiểu dữ liệu cơ bản, biến, các phép toán số học cơ bản” chỉ sử dụng cấu trúc lập trình tuần tự:

Bài tập 1: Tính tổng hai số

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào hai số nguyên từ bàn phím và tính tổng của chúng.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến int để lưu trữ hai số nguyên và kết quả tổng.
  • Mã ví dụ:
#include <iostream>
using namespace std;
int main() {
      int a, b, sum;
      cout << "Nhap so thu nhat: ";
      cin >> a;
      cout << "Nhap so thu hai: ";
      cin >> b;
      sum = a + b;
      cout << "Tong hai so la: " << sum << endl;
      return 0;
}

Bài tập 2: Tính hiệu hai số

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào hai số nguyên từ bàn phím và tính hiệu của chúng.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến int để lưu trữ hai số nguyên và kết quả hiệu.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      int a, b, difference;
      cout << "Nhap so thu nhat: ";
      cin >> a;
      cout << "Nhap so thu hai: ";
      cin >> b;
      difference = a - b;
      cout << "Hieu hai so la: " << difference << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 3: Tính diện tích hình chữ nhật

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật và tính diện tích của nó.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến int hoặc double để lưu trữ chiều dài, chiều rộng và kết quả diện tích.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      double length, width, area;
      cout << "Nhap chieu dai: ";
      cin >> length;
      cout << "Nhap chieu rong: ";
      cin >> width;
      area = length * width;
      cout << "Dien tich hinh chu nhat la: " << area << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 4: Tính chu vi hình tròn

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào bán kính của một hình tròn và tính chu vi của nó.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến double để lưu trữ bán kính và kết quả chu vi. Sử dụng giá trị 3.14159 cho π (pi).
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      double radius, circumference;
      const double PI = 3.14159;
      cout << "Nhap ban kinh: ";
      cin >> radius;
      circumference = 2 * PI * radius;
      cout << "Chu vi hinh tron la: " << circumference << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 5: Tính tổng các chữ số của một số nguyên

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào một số nguyên có 3 chữ số và tính tổng các chữ số của nó.
  • Yêu cầu: Sử dụng phép chia và phép lấy dư để tách các chữ số.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      int number, sum, digit;
      cout << "Nhap so co 3 chu so: ";
      cin >> number;
      digit = number % 10; // Lấy chữ số cuối cùng
      number /= 10;
      sum = digit + number % 10; // Lấy chữ số thứ hai từ cuối
      number /= 10;
      sum += number; // Lấy chữ số đầu tiên
      cout << "Tong cac chu so la: " << sum << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 6: Kiểm tra số chẵn lẻ

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào một số nguyên và kiểm tra xem số đó là số chẵn hay số lẻ.
  • Yêu cầu: Sử dụng phép chia lấy dư (%) để kiểm tra.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      int number;
      cout << "Nhap so nguyen: ";
      cin >> number;
      if (number % 2 == 0) {
          cout << number << " la so chan." << endl;
      } else {
          cout << number << " la so le." << endl;
      }
      return 0;
  }

Bài tập 7: In ký tự ASCII

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào một ký tự và in ra mã ASCII của ký tự đó.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến char để lưu trữ ký tự và int để lưu trữ mã ASCII.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      char ch;
      cout << "Nhap mot ky tu: ";
      cin >> ch;
      cout << "Ma ASCII cua ky tu '" << ch << "' la: " << static_cast<int>(ch) << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 8: Đổi chỗ hai số

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào hai số nguyên và đổi chỗ giá trị của chúng.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến tạm thời để thực hiện việc đổi chỗ.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      int a, b, temp;
      cout << "Nhap so thu nhat: ";
      cin >> a;
      cout << "Nhap so thu hai: ";
      cin >> b;
      temp = a;
      a = b;
      b = temp;
      cout << "Sau khi doi cho, so thu nhat la: " << a << endl;
      cout << "So thu hai la: " << b << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 9: Tính giá trị biểu thức

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào các giá trị a, b, c và tính giá trị của biểu thức ax^2 + bx + c tại giá trị x nhập từ bàn phím.
  • Yêu cầu: Sử dụng các biến double để lưu trữ các giá trị và kết quả.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      double a, b, c, x, result;
      cout << "Nhap gia tri a: ";
      cin >> a;
      cout << "Nhap gia tri b: ";
      cin >> b;
      cout << "Nhap gia tri c: ";
      cin >> c;
      cout << "Nhap gia tri x: ";
      cin >> x;
      result = a * x * x + b * x + c;
      cout << "Gia tri cua bieu thuc la: " << result << endl;
      return 0;
  }

Bài tập 10: Kiểm tra năm nhuận

  • Mô tả: Viết chương trình nhập vào một năm và kiểm tra xem năm đó có phải là năm nhuận hay không.
  • Yêu cầu: Sử dụng biến int để lưu trữ năm và áp dụng quy tắc kiểm tra năm nhuận.
  • Mã ví dụ:
  #include <iostream>
  using namespace std;

  int main() {
      int year;
      cout << "Nhap nam: ";
      cin >> year;
      if ((year % 4 == 0 && year % 100 != 0) || (year % 400 == 0)) {
          cout << year << " la nam nhuan." << endl;
      } else {
          cout << year << " khong phai nam nhuan." << endl;
      }
      return 0;
  }